Danh mục sản phẩm
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
  • CSKH1: 09717.86662 CSKH2: 0979 737 625
Sản phẩm nổi bật
Sản phẩm » Xe Ben Veam 6 tấn – 11 tấn » XE BEN VEAM VB1100 – 11 TẤN
XE BEN VEAM VB1100 – 11 TẤN
Tên sản phẩm :

XE BEN VEAM VB1100 – 11 TẤN

Danh mục : Xe Ben Veam 6 tấn – 11 tấn
Mời liên hệ

Mô tả

Xe Ben VB1100 3 chân tải trọng 11 tấn. Với dáng vẻ tự tin, hiện đại, bản lĩnh, là dòng xe mạnh mẽ, thách thức mọi địa hình. Nổi bật trên các công trường nhờ vẻ bề ngoài đầy kiêu hãnh. Là sản phẩm vượt trội về mặt kinh tế mà nhà máy Veam Motor đem đến cho các nhà đầu tư ở những dự án lớn.

Xe Ben Veam VB1100  được trang bị động cơ YAMZ 238DE2T 19 loại 4 kỳ, 8 xilanh công nghệ Châu Âu. Hộp số loại 8 số tiến, 1 số lùi giúp xe vận hành mạnh mẽ, bền bỉ trên mọi địa hình. Tiêu hao nhiên liệu ở mức thấp (27 lít cho quãng đường 100km với vận tốc 60km/h).

Xe Ben Veam 15,8 tấn VB1100

Cabin xe Ben Veam VB1100 11T được thiết kế chắc chắn, tầm nhìn rộng, nội thất tiện nghi. Vô lăng trợ lực gật gù, điều chỉnh dễ dàng, phù hợp cho mọi tư thế lái.

Xe Ben Veam 15,8 tấn VB1100

Để đảm bảo cho điều kiện vận tải ở Việt Nam, thùng xe được đóng bằng vật liệu cao cấp. Được nhúng sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền cao. Dầm bệ thùng kích thước lớn và chắc chắn. Hệ  thống ben, bơm và xilanh thủy lực mạnh mẽ. Đáp ứng tối đa cho việc đổ hàng với tải trọng lớn.

Với hệ thống phanh trống, khí nén 2 dòng độc lập. Hệ thống treo bằng nhíp lá kế hợp thanh cân bằng và hệ thống giảm xóc cabin. Đảm bảo độ an toàn cao và vận hành êm ái trên những địa hình phức tạp. Lốp xe loại 12.00R20 bền chắc, cấp độ kháng mòn cao, khả năng chịu nhiệt tốt.

Xe Ben Veam 15,8 tấn VB1100

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VEAM VT1100

Thông số chung

Trọng lượng bản thân (kg)

12770

Số người chở cho phép (Người)

2

Kích thước lòng thùng
DxRxC (mm)

4420x2260/2060x930/750

Chiều dài cơ sở (mm)

3350+1400

Công thức bánh xe

6x4

Cabin

Loại

Rộng/Kiểu lật

Kích thước cabin: DxRxC (mm)

1670x2460x2290

Động cơ

Kiểu loại động cơ

YAMZ-238DE2 T-19, 4 kỳ 8 xi lanh

Công suất max/Tốc độ vòng quay (Ps/vòng/phút)

330/2100

Momen max/Tốc độ vòng quay (N.m/vòng/phút)

1275/1100÷1300

Hệ thống truyền động

Ly hợp

1 đĩa ma sát khô

Hộp số

8 số tiến, 1 số lùi

Cầu chủ động

Cầu sau

Lốp xe

 

Số lốp trên trục: I/II/dự phòng

02/04/04/01

Cỡ lốp: I/II

12.00R20

Các thông số khác

Tiêu hao nhiên liệu ở vận tốc 60km/h (L/100Km)

30

Ắc quy

02x12V-200Ah

Danh mục sản phẩm
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
  • CSKH1: 09717.86662 CSKH2: 0979 737 625
Sản phẩm nổi bật